Của trời trời lại lấy đi, giương hai mắt ếch làm chi được trời

Direct English translation

What is heaven's, heaven takes away again; what can one do against heaven by glaring with two frog eyes?

Equivalent English version

The Lord giveth and the Lord taketh away

Giải thích tiếng Việt
Của cải, may mắn do số phận hoặc hoàn cảnh đưa đến thì cũng có thể mất đi ngoài ý muốn con người; khuyên nên chấp nhận lẽthường, không oán trách điều không thể cưỡng lại.
English explanation
Wealth or good fortune that comes by fate or circumstance can also be taken away beyond human control; it advises acceptance of what cannot be resisted rather than futile resentment.